Tìm thấy 2.682 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Đỡ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Dương Đức Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Đức Quang Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  4. Dương Đừng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hà Tiến Đường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hồ Xuân Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Công Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Lê Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lại Dương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Mai Dương Cát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Đương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Dương Liễu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Dương Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hải Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966