Tìm thấy 2.821 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  2. Đinh Mạnh Đường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột9 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng Cột VI Xem chi tiết →
  6. Dương Ngọc Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 45 · Hàng 3 · Lô d Xem chi tiết →
  7. Dương Phúc Đình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1948 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Dương Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Dương Đình Chính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1981 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Dương Đình Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Dương Đình Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H6 Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Dương Đình Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966