Tìm thấy 2.682 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Mạnh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Dương Nghiã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Dương Nghề Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Nà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Dương Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1954 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Dương Thị Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 611 · Hàng 33 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Dương Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1993 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Xem chi tiết →
  9. Dương Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1993 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Dương Thị Trướt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Dương Tư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Dương Tấn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Dương Viết Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Dương Viết Tuyền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Dương Viết Tuyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Dương Viết Vui Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu BTC Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966