Tìm thấy 2.821 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Đình Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Lương Đình Canh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lương Đình Mại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Định Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khuê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phí Đình Chạnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phí Đình Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.