Tìm thấy 2.821 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Đức Huệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/11/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Phương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Thân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Dư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đình Thảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đình Tình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trương Đình át Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: D1 E201F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Kim xuyên - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C2 D1 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Yên Hà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Đang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Hải Đường - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lưu Quý Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quý Dương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1977 Quê quán: Định Hòa - TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Cự Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/07/1972 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D 8 - E 3 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Bùi Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 96 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966