Tìm thấy 2.821 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Đinh Ngọc Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Nhật Trường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/4/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Đinh Quang Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Đinh Quang Thiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Quang Thử Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Quang Toe Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/11/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Đinh Thanh Quát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Tiến Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Đinh Trọng Hòa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Đinh Trọng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Đinh Trọng Tĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Đinh Viết Gần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Đinh Viết Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Đinh Viết Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Biên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Bông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/5/1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966