Tìm thấy 2.821 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Ngân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Nốp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Quynh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Thuận Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Tuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Vủ Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Đinh Bạc Nghiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Kiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Trãi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Đinh Duy Tiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Đinh Huy Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Đinh Huy Lảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Đinh Long Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966