Tìm thấy 2.821 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 47 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thỉ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tố Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Cộng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Lang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Tô Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Võ Đình Hường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.