Tìm thấy 2.682 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Công Kiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Duy Tiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Đinh Ngọc Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Quang Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Đinh Quang Thiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Quang Thử Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Trọng Hòa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Trọng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Biên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Bông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/5/1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Dụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Kỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 45 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Mừng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Re Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966