Tìm thấy 2.821 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Huỳnh Minh Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Hà Đình Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hà Đình Nghịm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Kiều Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Công Định Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/1/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Trung Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/11/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1976 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Định Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/8/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Chuyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/7/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Luyện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Luật Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/9/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Sin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thuận Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/11/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Tiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.