Tìm thấy 2.821 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Trọng Hiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Hồng Phong - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Viết Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sót Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Phú Lương - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1975 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 00/04/1975 Quê quán: Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Vững Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Nguyên Hoà - Nan Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Dương nôi - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Can Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/08/1978 Quê quán: Hồng Khê - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Yên Dương - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Thanh Kỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/02/1976 Quê quán: Tân định - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Dục Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hựu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Sớn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.