Tìm thấy 2.821 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đình Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đường Đình Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thượng Bình, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1972 Quê quán: Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/07/1972 Quê quán: Thị Xã Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Bộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Dương Đình Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trảng Bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Đội 2 - Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Như Dương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: B3 - C7 - D13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Lãm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thọ Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1958 Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Thị xã Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C2 - D4 - E52 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Mỹ Hà - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Bê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/1969 Quê quán: Cẩm Giàng, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/06/1971 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Bất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Gia Lộc, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Hiếu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Kinh dương - Hiệp cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.