Tìm thấy 2.821 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Đình Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Thượng Đình - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C9 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Dương Đình Khiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H4 · Khu A6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H6 · Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1977 Quê quán: Lộc Hà ngoại thành - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D 1 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/07/1972 Quê quán: Gia Đông - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Dương Thế Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Dình Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 22/07/1987 Quê quán: Trường Đông - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Dương Đinh Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Dương Đình Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Xuân phượng - Phú thành - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Dương Đình Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Thiệu Toán - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Kiếm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Cải Đan - Phổ Yên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Dương Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tiên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Dương Đình Lý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/02/1969 Quê quán: Thạch khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Như Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Soạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/10/1978 Quê quán: Đông Hồ - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Điệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Kiến An - Vĩnh Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Đồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966