Tìm thấy 2.821 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Đình Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 65 Xem chi tiết →
  2. Dương Đình Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Dương Đình Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 62 Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 72 Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 76 Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 24 Xem chi tiết →
  7. Dương Đình Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 57 Xem chi tiết →
  8. Dương Quang Đạo (gia đình bốc) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Dương Đình Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Dương Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. dương đình thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đinh Đường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/5/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M144 · Hàng H4 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Dương Thế Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  15. Dương Đình Bể Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 71 Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 52 Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 26 Xem chi tiết →
  20. Dương Đình Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 39 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966