Tìm thấy 2.682 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Xuân Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Địch Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ văn Bút Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1986 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 171 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Viêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Riêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Mạnh Long - Giao Thuỷ - Nam Định Đơn vị: D21 - Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: Cuc HC81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẹp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Định - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: Sư 316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Tiến Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/03/1969 Quê quán: Nam Thịnh - N. Trực - N. Định Đơn vị: C3 - D7 - E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
-
Trần Tiến Lợi
Năm sinh: 1947
Ngày hy sinh: 12/3/1969
Quê quán: Nam Thịnh - N. Trực - Nam Định
Đơn vị: C3 - D7 - E209 - F7
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Ninh - Trực Tĩnh - Nam Định Đơn vị: Tiển đoàn I.KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Ninh - Trực Tĩnh - Nam Định Đơn vị: Tiển đoàn I.KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: Tiểu Đoàn 1 Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1971 Quê quán: 134 Đội Cấn - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Hương Lan Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tư (tự Châu) Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/3/1969 Quê quán: Sài Gòn - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: Bác sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.