Tìm thấy 2.682 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Ngọc Thích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Thành Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Vũ Thế Khường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Thế Truyền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Vũ Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Vũ Tất Diễm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Viết Thìn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Bổng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Chấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Khoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Khánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Len Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Lưỡng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 160 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Nghiễm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 154 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966