Tìm thấy 2.682 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Phạm Biên Chế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Tối Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thế Đờn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cấp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1957 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Khoát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Khuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nhợ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/72 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Pha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Quất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tuyển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966