Tìm thấy 2.682 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Thường Chiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Thịnh Vượng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tiếp Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 166 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Vân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Riễm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Thư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 149 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Nhận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Phê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Trực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Khớ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lưu Xuân Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. NGuyễn Hữu Toản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyển Trọng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Hoà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966