Tìm thấy 2.682 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Tống Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/03/1974 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Mạnh Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/01/1973 Quê quán: Nghĩa hùng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đào Thanh Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/05/1973 Quê quán: Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đô Đức Kia Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/01/1974 Quê quán: Nghĩa minh - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Trung Lao - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: CBCH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Hưởng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tân (Tâm) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17 - 08 - 1975 Quê quán: Xuân Tam - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Văn Tân (Tâm)
  12. Nguyễn Văn Dem Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Sài Gòn - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tám (Chiến) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1996 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Miễng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Hóc Môn - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Võ Thị Thén Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Định Hiệp, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng Đơn vị: Hội Phụ Nữ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lương Công Tương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Giao An - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Cầu Y Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chợ Lớn - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đặng Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Giao Thắng - Giao Thuỷ - Nam Định Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Ban Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Duy Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966