Tìm thấy 2.821 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Đình Trản Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Dương Đình Trực Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/11/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Dương Đình Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Dương Đình Tư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Dương Đình Tưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
- Dương Đình Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 30 · Hàng P Xem chi tiết →
- Dương Đình Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 248 Xem chi tiết →
- Dương Đình Điện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 171 Xem chi tiết →
- Dương Đình Đối Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương đình Thước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Dương đình Tái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1968 Đơn vị: D 307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Kiều Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Đình Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 133 Xem chi tiết →
- Lê Đình Dưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 433 · Hàng 8 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 317 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 24 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.