Tìm thấy 2.682 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thuần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Bùi văn Nhỡ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Bùi văn Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi văn Thúc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Búi Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Cao Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. DDồng Chí Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. DDồng Chí Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Kim Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Kim Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Kim Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Kim Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Kim Văn Rao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Kim Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1976 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Kim Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Kim Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966