Tìm thấy 2.821 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 34 · Lô 14 Xem chi tiết →
  2. Đương Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 114 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Dương Tấn Dĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Cấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Cấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Hiếu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Dương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Dương Đình Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Dương Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Hương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đinh Thị Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Dương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Dương Ngọc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Bã Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Bửu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/11/1963 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 65 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Dương Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966