Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Dương Đình Bã”.

  1. Dương Đình Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Dương Đình Bã Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 13 Xem chi tiết →
  3. Dương Đình Bã Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Bã Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Bàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 227 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Bang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Dương Đình Bàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Dương Đình Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 84 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Bã Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1934 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 24/8/1972 Lô 1 Số 13