Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Phú Xuân Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 22/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Dương Phú Đàn Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Dương Quang Chát Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  4. Dương Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Dương Quang Phấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Dương Quang Sinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 115 Xem chi tiết →
  7. Dương Quang Sạn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Dương Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Dương Quang Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: NTLS huyện Lý Sơn, Huyện Lý Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Dương Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Quốc Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H135 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Dương Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Dương Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1974 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 48 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Dương Quốc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Dương Quốc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Dương Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Dương Quốc Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Hà Lộc, Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D32 - E4 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ44 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Dương Quốc Đặng
  18. Dương Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Dương Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  20. Dương Sáu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách