Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Hiển Chung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Dương Hiển Chữ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Dương Hiển Nhì Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 738 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Dương Hiển Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 542 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Dương Hiển Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 772 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Dương Hiển Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 530 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Dương Hiển Thước Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 760 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Dương Hiển Trình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 567 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Dương Hiển Trí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 534 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Dương Hiển Trưng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 562 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Hiển Tứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 543 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Dương Hiển Xí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 730 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Dương Hiển Được Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 420 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Dương Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1950 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng B · Lô 181 · Khu A15 Xem chi tiết →
  15. Dương Hoài Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Dương Hoàng Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Dương Huy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Dương Huyễn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Dương Hào Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 489 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Dương Hòa Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách