Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- dương đức tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
- liệt sĩ Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 176 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Kim Đường Năm sinh: 9/7/1949 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- Đào Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Văn Dương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đường Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 221 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Đường Thái Nguyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đường Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 244 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Đường Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Đường Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Nga Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đường Văn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Nga Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đường Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: Xã Nga Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đậu Bà Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho