Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Đệ Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 482 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Dương Đệ Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 370 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Dương Đệ Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 334 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Dương Đệ Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 390 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Dương Đệ Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 310 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Dương Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 314 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Dương Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Dương Đức Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 371 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Dương Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Dương Đức Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 579 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Dương Đức Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Dương Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Dương Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 362 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Dương Đức Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Dương Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Dương Đức ới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 413 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Dương đệ Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 395 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Dương ẩm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 544 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Dương ổi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách