Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Dương Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 332 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Dương Xuân Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Dương Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: xã Hoà trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Dương Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 505 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Dương Xuân ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Dương Xuân Đúng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Dương Xạ Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 9/9/1943 An táng tại: NTLS huyện Lý Sơn, Huyện Lý Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Dương bá Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1954 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 490 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Dương bá Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 453 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Dương hữu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 329 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Dương minh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Dương nhật Lạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 513 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Dương quang Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Dương thị Tìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 37 Xem chi tiết →
  16. Dương thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Dương trường Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Dương văn Buôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Dương văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  20. Dương văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách