Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 84 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Dương Thị Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 86 Xem chi tiết →
  3. Dương Thị Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 101 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Dương Thị Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Thị Xinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  6. Dương Tiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 157 Xem chi tiết →
  7. Dương Tiến Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 554 Xem chi tiết →
  8. Dương Tiến Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1965 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Dương Tiến Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Dương Triều Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 502 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Trung Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 128 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương Trung Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Dương Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 148 Xem chi tiết →
  14. Dương Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Dương Trọng Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Dương Tá Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1973 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Dương Tích Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Dương Tích Thiện
  18. Dương Tư Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Dương Tấn Bổ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/9/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Dương Tấn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách