Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Hùng Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  2. Dương Hùng Tăng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/7/1955 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  3. Dương Hải My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Dương Hồ Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1987 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Dương Hồng Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 61 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Dương Hồng Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  7. Dương Hộ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Dương Hừng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/3/1947 An táng tại: NTLS huyện Lý Sơn, Huyện Lý Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Dương Hữu Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 308 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Dương Hữu Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 328 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Hữu Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 374 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Dương Hữu Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Dương Hữu Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  14. Dương Hữu Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Dương Hữu Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
  16. Dương Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Dương Hữu Xếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 349 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Dương Khuôn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1959 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 131 Xem chi tiết →
  19. Dương Khải Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Dương Khắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách