Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Dương D Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 245 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Doãn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1952 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Dương Doãn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1948 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Dương Doãn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1951 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Dương Duy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Dương Duy Khiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Dương Em Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Hiểu Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Dương Hoàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Lô H Xem chi tiết →
- Dương Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Hoàng Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Dương Huy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Dương Huy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 113 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Huyền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Huệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H121 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Dương Huỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Hòa Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho