Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Trần Văn Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/08/1969 Quê quán: Thị Xã Phú Yên, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Hải Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thái Sơn - Hưng yên - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Tống Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Phong - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Hồng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Định Xá - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đường Xuân Đào Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Nông Trường 1 - 5 - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 Quê quán: Bốc Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Dương Bá Bạ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Dương Bá Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cam Mỹ - Cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Bá Lòng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/12/1981 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D2 - E4 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Bá Tiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C156 - D310 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Dương Bá ái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/2/1966 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Dương Bảo Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Số 84 Lò Đúc, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Dương Doãn Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: D4 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Dương Huy Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1986 Quê quán: Trường Yên - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Dương Hồ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 23/6/1963 Quê quán: Triệu Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh uỷ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Khuy Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thạnh Thuỷ - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Dương Kim Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Dương Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Bản Mòng Au - Bảo Lạc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách