Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Nam Vang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Dương Đình Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: B3 - C7 - D13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Dương Đình Trí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Năng Yên - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Trực Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/11/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Tư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Tưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Đình Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Dương Đức Quyền Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 7/3/1950 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Dương Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Đống - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Dương Đức Thừa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương đình Thước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Đại Cường - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. DươngHồng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Tường Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Giang Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Bình Minh - Châu Dương - Hải Hưng Đơn vị: Ban thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hoàng Dữ Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội ĐP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/2/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Dưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/1/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Sỹ Hường ( Đường) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C20 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hồ Sỹ Hường ( Đường)
  18. Hồ Văn Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/03/1975 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Ban Binh vận H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Bá Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Nguyên ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Dưỡng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/2/1967 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách