Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Thái Bình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1986 Quê quán: Mỹ Hòa - Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Hà, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trương Công Đường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Dương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Dường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Hà - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khắc Dương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Xóm đồng - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Đan Bối - Nanh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quý Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/10/1978 Quê quán: Vân Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thái Dương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/10/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Đề An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dưỡng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/7/1981 Quê quán: Vĩnh Hưng, Long An, Long An Đơn vị: F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: C61 Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Xuân Thọ - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hải Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thái Sơn - Hưng yên - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tô Dương Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vòng A Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/5/1977 Quê quán: Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho