Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Thái Viết Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1963 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Thạch Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Thạch Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Thạch Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Thạch Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Thạch Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Thạch Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1964 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Thạch Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Triệu Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1986 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Dương Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Hải Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 70 Xem chi tiết →
  14. Trần Ninh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 56 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Trần Quý Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 778 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 621 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách