Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Kha Dương Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1983 Quê quán: Yên Ninh - Tương Dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Huy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hồng Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khánh Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1986 Quê quán: Phú Lộc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D41 - F7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1986 Quê quán: Thanh Tường - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1979 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lô Hải Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Cỏ Nong - Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lý Văn Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1970 Quê quán: Tân An - Văn bàn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Thị Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/2/1974 Quê quán: Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1973 Quê quán: Đức Hợp - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Lập - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Dương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Dương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/3/1982 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Văn Đương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: K1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1979 Quê quán: Đưc Bôn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/04/1978 Quê quán: Diên xuân - Việt xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/8/1966 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho