Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Dương Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Dương Hồng Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/11/1981 Quê quán: Yên Thọ - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Hồng Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Quang Trung - An lão - Hải Phòng Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Dương Hưu Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Trung Yên - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Hồng Chiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Hồng Dư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Hoà Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Hồng Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Kim Liên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Hữu Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1980 Quê quán: Cẩm Phong - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Khắc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Kim Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1966 Quê quán: An Bình - An Châu - Cần Thơ Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Kim Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1979 Quê quán: Thạch Tượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: BCH 725 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Kim Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Kim Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Yên Đông - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Kim Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Thạch Lạc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Dương Liên Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X12 QK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Lưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/1/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Minh Bường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C18 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Minh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Trang Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Minh Luyến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/5/1983 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E830 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho