Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Văn Chiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/05/1968 Quê quán: Long Mỹ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Chà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 03/11/1968 Quê quán: Tam Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Băng Doản - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Dừa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Hiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/06/1971 Quê quán: Thạch Đại - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Hưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1975 Quê quán: Quyết Tiến - Phú Bình - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Kha Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Nội - Hà Đức - Hà Tây Đơn vị: C31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Ký Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Cẩn La - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1973 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/09/1970 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Nhã Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Cẩm La - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Dương Văn Phong
  18. Dương Văn Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/12/1968 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Thuỷ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách