Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Ngọc Hy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1967 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: E29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Dương Ngọc Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dông Thanh - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Dương Pháp Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Đậu Tiên - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Phúc Hiệp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 16/9/1948 Quê quán: Đông Lế - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Dương Sự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Dương Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1978 Quê quán: Hoà An - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C19 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Dương Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1952 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Dương Thế Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Dương Thế Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Dương Thế Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Việt Dương - Quốc Võ - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Dương Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Dương Tấn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tư Hành - Tư Ngãi - Quảng Ngãi Đơn vị: C62 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Dương Viết Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1948 Quê quán: Mông Thượng, Hòa Vang, Hòa Vang Đơn vị: Đồng Nai Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Dương Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Yên Sơn - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Biết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Diên Kế - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Bính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Bộ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách