Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Trần Mỹ Dưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/01/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: Nanh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Dưởng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Dương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thái Dương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Triệu Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1973 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tái Dưỡng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19 - 05 - 1967 Quê quán: Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/07/1894 Quê quán: Quảng Trung - Trạch An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/2/1978 Quê quán: Lái Thiêu - Thuận An - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18 - 02 - 1969 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/01/1979 Quê quán: Hương Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1905 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1968 Quê quán: Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Dưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thanh - ý Yên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho