Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Dương Lan Xồi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 8 · Khu G Xem chi tiết →
- Dương Lý Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Bưởi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Bửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Hùng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1931 Quê quán: Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 Quê quán: Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 18 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Sắt Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Quang, Xã Tân Quang, Thị Xã Sông Công, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Thỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Vận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
- Dương Phú Chức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu K Xem chi tiết →
- Dương Quang Báo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1967 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Quang Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/08/1969 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Quốc Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Thanh Huynh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
- Dương Thanh Vân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Thuỳ Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1966 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Thành Lễ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho