Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Dương Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Thược Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thả Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/3/1950 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1959 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Văn Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 859 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thời Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Dương Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/2/1932 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tiếp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Toàn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/11/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 69 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Trong Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Dương Văn Trào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 78 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Văn Tráng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Dương Văn Trình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Dương Văn Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho