Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Dương Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Thanh Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Dương Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Dương Thúc Ngỏ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Dương Thường Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M98 · Hàng H6 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
- Dương Thế Dếch Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 169 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Thị Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Dương Thị Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Dương Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Thị Hồng hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Thị Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Dương Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Dương Thị Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Dương Thị Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Thị Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H7 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Thị Niềm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Dương Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Thị Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Dương Tiến Can Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Dương Tiến Mận Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho