Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Văn Mừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1946 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 201 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Ngộ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Nhang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 204 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/10/1977 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Nhã Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Nhị Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Năm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Phan Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Quân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/3/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Quí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 97 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách