Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Hà Dương Tuệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Phụng Dương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hồ Công Dương Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 20/8/1950 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 687 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Dương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hồ Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu S Xem chi tiết →
- Hồ Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Kha Dương Thuyết Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Khổng Văn Dưỡng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Kiều Văn Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Kiều Đình Dưỡng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lâm Quốc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Huyện cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Bá Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Lê Dũng Dương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Xá, Xã Hòa Xá, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Dương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Lê Dương Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 48 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Dưỡng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/4/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Học Dương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thành Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 14 · Khu 7 Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho