Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Dương Văn Vỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Văn Xem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Dương Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 31 Xem chi tiết →
- Dương Văn út Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Văn Đang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Kiện Khê, Thị trấn Kiện Khê, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Dương Văn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Văn Điều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Văn Đoài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Đây Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/3/1987 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 45 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đôn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/7/1984 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho