Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Dương Ngọc Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Luyện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Lượng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Thạch xá-Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2228 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Lợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Phán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Phát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Phất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Phẩm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Sênh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Thọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Triết Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Trác Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Tư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 115 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Tẩm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Tặng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Viện Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho