Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Thân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Thân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1987 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Thêm Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu 1A Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 103 · Hàng 1 · Lô III Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Thư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Thư Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu N1 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 4b Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Thạo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Thận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 12 · Lô 10B · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách