Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Dương Thị Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 6a Xem chi tiết →
- Dương Thị Gái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Thị Hoán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Thị Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Sao Đỏ, Thị trấn Sao Đỏ, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Dương Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 258 · Lô C Xem chi tiết →
- Dương Thị Hạnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Lô B Xem chi tiết →
- Dương Thị Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 119 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Dương Thị Kiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Thị Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Dương Thị Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Dương Thị Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Thị Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô 8A · Khu P Xem chi tiết →
- Dương Thị Lợi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Thị Lụa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Thị Nga Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Dương Thị Ngư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Thị Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Dương Thị Nhì Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Thị Niềm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Dương Thị Năm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho