Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Ngọc Lệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô D Xem chi tiết →
  2. Dương Ngọc Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Dương Ngọc Quý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  4. Dương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Dương Ngọc Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Dương Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Dương Ngọc Thê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Dương Ngọc Thắm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Dương Ngọc Toan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Ngọc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Dương Ngọc Trâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Dương Ngọc Tô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Dương Ngọc Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 17 · Khu N1 Xem chi tiết →
  14. Dương Ngọc Tủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Dương Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Dương Ngọc Văn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Dương Ngọc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Dương Ngụ Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  19. Dương Như Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Dương Như Vườn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách