Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 39 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Dương Hưng Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1985 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Dương Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Dương Hồng Chiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Hồng Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  6. Dương Hồng Chún Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Dương Hồng Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  8. Dương Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 270 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Dương Hồng Sân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Hồng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Hồng Sơn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 162 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Dương Hồng Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Dương Hồng Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Dương Hồng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 99 · Hàng VH7 Xem chi tiết →
  15. Dương Hồng Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 134 · Hàng 17 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  16. Dương Hổ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 26/5/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 64 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Dương Hữu Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu N2 Xem chi tiết →
  18. Dương Hữu Huỳnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 8 · Lô A3 Xem chi tiết →
  19. Dương Hữu Lễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/9/1974 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 268 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Dương Hữu Nghị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Chuế Lưu, Xã Chuế Lưu, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách